nằm bẹp
Động từ
Trạng thái nằm yên một chỗ mà không có bất kỳ hoạt động hoặc thay đổi.
Nhật
ぶらぶらする
Anh
lie idle
Hàn
빈둥거리다
Phát âm
Bắc
/na̤m˨˩ ɓɛ̰ʔp˨˩/
Trung
/nam˧˧ ɓɛ̰p˨˨/
Nam
/nam˨˩ ɓɛp˨˩˨/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Trạng thái nằm yên một chỗ mà không có bất kỳ hoạt động hoặc thay đổi. Hành động cơ bản
vi Con mèo nằm bẹp trên ghế suốt cả ngày.
Nhật ぶらぶらする
猫は一日中椅子の上でぶらぶらしている。
Anh lie idle
The cat lies idle on the chair all day long.
Hàn 빈둥거리다
고양이는 하루 종일 의자 위에서 빈둥거린다.
Cấu tạo
nằm / bẹp / 𦣰抸
▸
Cấu tạo
nằm / bẹp / 𦣰抸
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦣰抸
Ứng viên theo âm tiết
nằm
𦣰
bẹp
抸(𠻅)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
đè bẹp / làng bẹp
▸
Tương tự
đè bẹp / làng bẹp
Dùng
nằm mơ / nằm xuống / ăn nằm / nằm ngủ …
▸
Dùng
nằm mơ / nằm xuống / ăn nằm / nằm ngủ …