bẹp dí
Tính từ
Bị đè hoặc nén bẹp hoàn toàn, dẹp lép sát xuống bề mặt dưới tác động của lực mạnh.
Nhật
ぺちゃんこの
Anh
squashed flat
Hàn
납작하게 찌그러진
Phát âm
Bắc
/ɓɛ̰ʔp˨˩ zi˧˥/
Trung
/ɓɛ̰p˨˨ jḭ˩˧/
Nam
/ɓɛp˨˩˨ ji˧˥/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Bị đè hoặc nén bẹp hoàn toàn, dẹp lép sát xuống bề mặt dưới tác động của lực mạnh. Tính chất & trạng thái
Nhật
ぺちゃんこの
Anh
squashed flat
Hàn
납작하게 찌그러진
Cấu tạo
bẹp / dí / 抸挗
▸
Cấu tạo
bẹp / dí / 抸挗
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
抸挗
Ứng viên theo âm tiết
bẹp
抸(𠻅)
dí
挗(𡡧)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bẹp / bẹp dúm
▸
Tương tự
bẹp / bẹp dúm
Dùng
đè bẹp / nằm bẹp / làng bẹp / tu dí …
▸
Dùng
đè bẹp / nằm bẹp / làng bẹp / tu dí …