nạy
Phát âm
Bắc
/na̰ʔj˨˩/
Trung
/na̰j˨˨/
Nam
/naj˨˩˨/
1 senses
Động từ
nạy
pry open
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
nạy
Hành động cơ bản
Sử dụng lực hoặc một công cụ để mở một vật đang bị kẹt hoặc đóng chặt.
vi Tôi phải dùng xà beng để nạy cái thùng gỗ này.