núc
Nghĩa
4 nghĩa
▸
Danh từ
Một loại giá đỡ ba chân làm bằng đất sét dùng để đặt nồi khi nấu nướng theo kiểu truyền thống.
vi Người phụ nữ đang đặt nồi cơm lên trên chiếc núc đất trong bếp.
Động từ
Hành động uống một lượng lớn chất lỏng một cách nhanh chóng và liên tục.
vi Anh ta núc cạn cả một chai nước lớn sau khi chạy bộ.
Hành động ôm chặt lấy một ai đó hoặc quấn quýt lấy nhau một cách mật thiết.
vi Hai mẹ con núc lấy nhau sau một thời gian dài xa cách.
Tính từ
Mô tả một người có cơ thể đầy đặn, mập mạp hoặc trông rất khỏe mạnh và vạm vỡ.
vi Cậu bé trông rất núc và khỏe mạnh.