goigoi

núc

Phát âm Bắc /nuk˧˥/ Trung /nṵk˩˧/ Nam /nuk˧˥/
Danh từ
núc clay cooking tripod
+3 thêm nghĩa
4 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
núc Tính chất & trạng tháiChủ đề

Một loại giá đỡ ba chân làm bằng đất sét dùng để đặt nồi khi nấu nướng theo kiểu truyền thống.

vi Người phụ nữ đang đặt nồi cơm lên trên chiếc núc đất trong bếp.

Động từ

Nghĩa 2 Động từ
núc

Hành động uống một lượng lớn chất lỏng một cách nhanh chóng và liên tục.

vi Anh ta núc cạn cả một chai nước lớn sau khi chạy bộ.

Nghĩa 3 Động từ
núc

Hành động ôm chặt lấy một ai đó hoặc quấn quýt lấy nhau một cách mật thiết.

vi Hai mẹ con núc lấy nhau sau một thời gian dài xa cách.

Tính từ

Nghĩa 4 Tính từ
núc

Mô tả một người có cơ thể đầy đặn, mập mạp hoặc trông rất khỏe mạnh và vạm vỡ.

vi Cậu bé trông rất núc và khỏe mạnh.

Cấu tạo
𠴐
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠴐
Ứng viên theo âm tiết
núc 𠴐
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nực / nức / núc nác / núc ních
Dùng
bếp núc / béo núc / béo nung núc / nung núc
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.