goigoi

núc

Danh từ
Một loại giá đỡ ba chân làm bằng đất sét dùng để đặt nồi khi nấu nướng theo kiểu truyền thống.
Nhật 三脚
Anh clay cooking tripod
Hàn 삼발이
+3 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /nuk˧˥/ Trung /nṵk˩˧/ Nam /nuk˧˥/
4 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Một loại giá đỡ ba chân làm bằng đất sét dùng để đặt nồi khi nấu nướng theo kiểu truyền thống.

vi Người phụ nữ đang đặt nồi cơm lên trên chiếc núc đất trong bếp.

Nhật 三脚

女性はキッチンの粘土製の三脚に米の鍋を置いている。

Anh clay cooking tripod

The woman is placing the rice pot on top of the clay cooking tripod in the kitchen.

Hàn 삼발이

여성은 부엌의 흙 삼발이 위에 밥솥을 올리고 있다.

Động từ

Nghĩa 2 Động từ
Hành động uống một lượng lớn chất lỏng một cách nhanh chóng và liên tục.

vi Anh ta núc cạn cả một chai nước lớn sau khi chạy bộ.

Nhật 一気飲みする

彼はジョギングの後、大きなボトルを飲み干した。

Anh to chug

He chugged a whole large bottle of water after jogging.

Hàn 벌컥벌컥 마시다

그는 조깅 후 큰 물병을 한 번에 벌컥벌컥 마셨다.

Nghĩa 3 Động từ
Hành động ôm chặt lấy một ai đó hoặc quấn quýt lấy nhau một cách mật thiết.

vi Hai mẹ con núc lấy nhau sau một thời gian dài xa cách.

Nhật 強く抱き合う

長い別れの末、母と子は抱き合った。

Anh to hug tightly

The mother and her child hugged each other tightly after a long time apart.

Hàn 꽉 껴안다

오랜 이별 끝에 어머니와 아이는 서로 꽉 껴안았다.

Tính từ

Nghĩa 4 Tính từ
Mô tả một người có cơ thể đầy đặn, mập mạp hoặc trông rất khỏe mạnh và vạm vỡ.

vi Cậu bé trông rất núc và khỏe mạnh.

Nhật ふっくらした・たくましい

その少年はとてもふっくらして健康そうに見える。

Anh plump or brawny

The boy looks very plump and healthy.

Hàn 통통한

그 소년은 매우 통통하고 건강해 보인다.

Cấu tạo
𠴐
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠴐
Ứng viên theo âm tiết
núc 𠴐
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nục / nực / nức / núc nác …
▸
Dùng
bếp núc / béo núc / béo nung núc / nung núc
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.