núc
Nghĩa
4 nghĩa
▸
Danh từ
vi Người phụ nữ đang đặt nồi cơm lên trên chiếc núc đất trong bếp.
Nhật 三脚
女性はキッチンの粘土製の三脚に米の鍋を置いている。
Anh clay cooking tripod
The woman is placing the rice pot on top of the clay cooking tripod in the kitchen.
Hàn 삼발이
여성은 부엌의 흙 삼발이 위에 밥솥을 올리고 있다.
Động từ
vi Anh ta núc cạn cả một chai nước lớn sau khi chạy bộ.
Nhật 一気飲みする
彼はジョギングの後、大きなボトルを飲み干した。
Anh to chug
He chugged a whole large bottle of water after jogging.
Hàn 벌컥벌컥 마시다
그는 조깅 후 큰 물병을 한 번에 벌컥벌컥 마셨다.
vi Hai mẹ con núc lấy nhau sau một thời gian dài xa cách.
Nhật 強く抱き合う
長い別れの末、母と子は抱き合った。
Anh to hug tightly
The mother and her child hugged each other tightly after a long time apart.
Hàn 꽉 껴안다
오랜 이별 끝에 어머니와 아이는 서로 꽉 껴안았다.
Tính từ
vi Cậu bé trông rất núc và khỏe mạnh.
Nhật ふっくらした・たくましい
その少年はとてもふっくらして健康そうに見える。
Anh plump or brawny
The boy looks very plump and healthy.
Hàn 통통한
그 소년은 매우 통통하고 건강해 보인다.