nòng nọc
Danh từ
Giai đoạn ấu trùng của các loài động vật lưỡng cư như ếch hoặc nhái, có đuôi và sống dưới nước.
Nhật
おたまじゃくし
Anh
tadpole
Hàn
올챙이
Phát âm
Bắc
/na̤wŋ˨˩ na̰ʔwk˨˩/
Trung
/nawŋ˧˧ na̰wk˨˨/
Nam
/nawŋ˨˩ nawk˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Giai đoạn ấu trùng của các loài động vật lưỡng cư như ếch hoặc nhái, có đuôi và sống dưới nước. Diễn ngôn & logic
vi Những con nòng nọc nhỏ đang bơi lội dưới hồ nước.
Nhật おたまじゃくし
小さなオタマジャクシが池で泳いでいる。
Anh tadpole
Small tadpoles are swimming in the pond.
Hàn 올챙이
작은 올챙이들이 연못에서 헤엄치고 있다.
Cấu tạo
nòng / nọc / 檂槈
▸
Cấu tạo
nòng / nọc / 檂槈
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
檂槈
Ứng viên theo âm tiết
nòng
檂(𧓅)
nọc
槈(蝳 / 𣕬)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nòng / nòng súng / nòng giảm thanh / nòng cột …
▸
Tương tự
nòng / nòng súng / nòng giảm thanh / nòng cột …
Dùng
khóa nòng / nọc độc / nọc nọc
▸
Dùng
khóa nòng / nọc độc / nọc nọc