manh động
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Miêu tả một hành động được thực hiện mà không suy nghĩ kỹ về kết quả hoặc mối nguy hiểm.
vi Bạn không nên có những hành động manh động như vậy.
Cấu tạo
manh / động / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 盲動 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 盲動