goigoi

mục hạ

Phát âm Bắc /mṵʔk˨˩ ha̰ːʔ˨˩/ Trung /mṵk˨˨ ha̰ː˨˨/ Nam /muk˨˩˨ haː˨˩˨/
Nghe
unknown
mục hạ currently; at present
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 unknown
mục hạ

Từ dùng để chỉ những sự việc đang diễn ra ngay trước mắt hoặc ở thời điểm hiện tại của cuộc sống.

vi Chúng ta cần tập trung vào những việc mục hạ.

Cấu tạo
mục / hạ / 目下
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
目下
Ứng viên theo âm tiết
mục hạ
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mục hạ
Dùng
mục tiêu / mục đích / danh mục / mục vụ …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.