hạ
Nghĩa
5 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Hạ là hành động làm cho một vật di chuyển xuống vị trí thấp hơn so với vị trí ban đầu của nó.
vi Anh ấy đang hạ tấm rèm cửa xuống để che nắng.
Nhật 下ろす
彼は日差しを遮るためにカーテンを下ろしています。
Anh lower
He is lowering the curtain to block the sun.
Hàn 내리다
그는 햇빛을 막기 위해 커튼을 내리고 있습니다.
vi Họ đang hạ các kiện hàng từ trên xe tải xuống.
Nhật 下ろす
彼らはトラックから荷物を下ろしています。
Anh bring down
They are unloading the packages from the truck.
Hàn 내리다
그들은 트럭에서 짐을 내리고 있습니다.
Hạ là mùa nóng nhất trong bốn mùa của năm, thường bắt đầu từ khoảng tháng năm đến tháng tám.
vi Mùa hạ thường có những đợt nắng nóng kéo dài.
Nhật 夏
夏には長い猛暑がよくあります。
Anh summer
Summer often has long heatwaves.
Hàn 여름
여름에는 긴 폭염이 자주 있습니다.