mặt dày mày dạn
Tính từ
Mô tả một người không cảm thấy xấu hổ về hành vi xấu hoặc những hành động gây khó chịu cho người khác.
Nhật
厚顔無恥な
Anh
shameless
Hàn
뻔뻔한
Nghe
1 nghĩa
3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Mô tả một người không cảm thấy xấu hổ về hành vi xấu hoặc những hành động gây khó chịu cho người khác. Tính chất & trạng thái
vi Anh ta thật là một kẻ mặt dày mày dạn.
Nhật 厚顔無恥な
彼は本当に厚顔無恥な人間だ。
Anh shameless
He is truly a shameless person.
Hàn 뻔뻔한
그는 정말 뻔뻔한 인간이다.
Cấu tạo
mặt dày / mày / dạn …
▸
Cấu tạo
mặt dày / mày / dạn …
Nguồn gốcghép từ mặt dày + mày + dạn
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𩈘𠫅𠋥僤
Ứng viên theo âm tiết
mặt
𩈘
dày
𠫅(𠼪)
mày
𠋥(𡮠 / 𥻡)
dạn
僤(憚)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
trơ trẽn / vô sỉ / mạnh dạn / dày dạn …
▸
Tương tự
trơ trẽn / vô sỉ / mạnh dạn / dày dạn …
Dùng
mặt dày bánh đúc / mặt mày / ăn mày / lông mày …
▸
Dùng
mặt dày bánh đúc / mặt mày / ăn mày / lông mày …