goigoi

mẫn tuệ

Phát âm Bắc /məʔən˧˥ twḛʔ˨˩/ Trung /məŋ˧˩˨ twḛ˨˨/ Nam /məŋ˨˩˦ twe˨˩˨/
Tính từ
mẫn tuệ sharp-witted
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
mẫn tuệ Tính chất & trạng tháiChủ đề

Có trí tuệ nhanh nhạy và thông minh, có khả năng thấu hiểu các vấn đề phức tạp một cách dễ dàng.

vi Trí óc mẫn tuệ giúp ông ấy giải quyết mọi việc nhanh chóng.

Cấu tạo
mẫn / tuệ
Tương tự
mẫn cảm / mẫn cán / mẫn tiệp / mẫn nhuệ …
Dùng
minh mẫn / cần mẫn / mùi mẫn / linh mẫn …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.