mạn phép
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tôi xin mạn phép được đóng góp một vài ý kiến.
Nhật 失礼して〜する
失礼ながら、いくつかの意見を述べさせていただきます。
Anh take the liberty
I would like to take the liberty of contributing a few opinions.
Hàn 실례를 무릅쓰고 ~하다
실례를 무릅쓰고 몇 가지 의견을 내겠습니다.