mạn phép
Phát âm
Bắc
/ma̰ːʔn˨˩ fɛp˧˥/
Trung
/ma̰ːŋ˨˨ fɛ̰p˩˧/
Nam
/maːŋ˨˩˨ fɛp˧˥/
Động từ
mạn phép
take the liberty
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
mạn phép
Hành động cơ bản
Xin phép được làm một điều gì đó một cách khiêm tốn.
vi Tôi xin mạn phép được đóng góp một vài ý kiến.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
偭法
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.