mơ lông
Phát âm
Bắc
/məː˧˧ ləwŋ˧˧/
Trung
/məː˧˥ ləwŋ˧˥/
Nam
/məː˧˧ ləwŋ˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
mơ lông
skunk vine
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
mơ lông
Diễn ngôn & logic
Một loại cây dây leo có lá thường được sử dụng làm gia vị trong một số món ăn truyền thống.
vi Lá mơ lông thường được dùng kèm với các món thịt.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢠩𣯡
Ứng viên theo âm tiết
mơ
𢠩(𣊍 / 𣙪 / 𧫼)
lông
𣯡(𣰳 / 𣰴 / 𣰵 / 𦒮)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.