goigoi

mơ ước

Phát âm Bắc /məː˧˧ ɨək˧˥/ Trung /məː˧˥ ɨə̰k˩˧/ Nam /məː˧˧ ɨək˧˥/
Nghe
dream endream of or long for
Động từ
dream dream of or long for
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa

dream (dream of or long for)

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
mơ ước Cảm xúcChủ đề Cảm xúcThẻ

Mong muốn mãnh liệt hoặc hy vọng về một điều gì đó mà mình muốn xảy ra hoặc đạt được.

vi Tôi luôn mơ ước trở thành một bác sĩ giỏi.

dream (dream or yearning)

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
mơ ước

Một hy vọng, mong muốn hoặc tham vọng mãnh liệt về một điều gì đó mà người ta muốn đạt được.

vi Mơ ước của cô ấy là được đi du lịch vòng quanh thế giới.

Cấu tạo
mơ / ước
Tương tự
mơ / mơ màng / mơ tưởng / mơ ngủ …
Dùng
giấc mơ / nằm mơ / ước mơ / mộng mơ …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.