goigoi

mơ ước

Động từ
Mong muốn mãnh liệt hoặc hy vọng về một điều gì đó mà mình muốn xảy ra hoặc đạt được.
Danh từ
Một hy vọng, mong muốn hoặc tham vọng mãnh liệt về một điều gì đó mà người ta muốn đạt được.

Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên

Nhật 夢見る
Anh to dream of; to aspire to
Hàn 꿈꾸다
Phát âm Bắc /məː˧˧ ɨək˧˥/ Trung /məː˧˥ ɨə̰k˩˧/ Nam /məː˧˧ ɨək˧˥/
Nghe
2 nghĩa 2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸

Mong muốn mãnh liệt hoặc hy vọng về một điều gì đó mà mình muốn xảy ra hoặc đạt được.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Mong muốn mãnh liệt hoặc hy vọng về một điều gì đó mà mình muốn xảy ra hoặc đạt được. Cảm xúc, ngoại hình & tính cáchChủ đề Cảm xúcThẻ

vi Tôi luôn mơ ước trở thành một bác sĩ giỏi.

Nhật 夢見る

私はいつもよい医者になることを夢見ている。

Anh to dream of; to aspire to

I always dream of becoming a good doctor.

Hàn 꿈꾸다

나는 항상 훌륭한 의사가 되기를 꿈꾼다.

Một hy vọng, mong muốn hoặc tham vọng mãnh liệt về một điều gì đó mà người ta muốn đạt được.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một hy vọng, mong muốn hoặc tham vọng mãnh liệt về một điều gì đó mà người ta muốn đạt được. Cảm xúc, ngoại hình & tính cáchChủ đề

vi Mơ ước của cô ấy là được đi du lịch vòng quanh thế giới.

Nhật 夢

彼女の夢は世界中を旅することです。

Anh dream; yearning

Her dream is to travel around the world.

Hàn 꿈

그녀의 꿈은 세계를 여행하는 것이다.

Cấu tạo
mơ / ước
▸
Tương tự
ước mơ / mơ / mơ màng / mơ tưởng …
▸
Dùng
giấc mơ / nằm mơ / mộng mơ / tinh mơ …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.