mơ ước
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Mong muốn mãnh liệt hoặc hy vọng về một điều gì đó mà mình muốn xảy ra hoặc đạt được.
vi Tôi luôn mơ ước trở thành một bác sĩ giỏi.
Nhật 夢見る
私はいつもよい医者になることを夢見ている。
Anh to dream of; to aspire to
I always dream of becoming a good doctor.
Hàn 꿈꾸다
나는 항상 훌륭한 의사가 되기를 꿈꾼다.
Một hy vọng, mong muốn hoặc tham vọng mãnh liệt về một điều gì đó mà người ta muốn đạt được.
vi Mơ ước của cô ấy là được đi du lịch vòng quanh thế giới.
Nhật 夢
彼女の夢は世界中を旅することです。
Anh dream; yearning
Her dream is to travel around the world.
Hàn 꿈
그녀의 꿈은 세계를 여행하는 것이다.