móng guốc
Danh từ
Lớp vỏ cứng, dai ở chân của một số loài động vật có vú, chẳng hạn như ngựa hoặc bò, giúp bảo vệ chúng.
Nhật
蹄
Anh
animal hoof
Hàn
발굽
Phát âm
Bắc
/mawŋ˧˥ ɣuək˧˥/
Trung
/ma̰wŋ˩˧ ɣuək˩˧/
Nam
/mawŋ˧˥ ɣuək˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Lớp vỏ cứng, dai ở chân của một số loài động vật có vú, chẳng hạn như ngựa hoặc bò, giúp bảo vệ chúng. Diễn ngôn & logic
vi Con bò có móng guốc rất cứng để bảo vệ chân.
Nhật 蹄
牛は足を保護するために硬い蹄を持つ。
Anh animal hoof
The cow has hard hooves to protect its feet.
Hàn 발굽
소는 발을 보호하기 위해 단단한 발굽을 가지고 있다.
Cấu tạo
móng / guốc / 𡒯踘
▸
Cấu tạo
móng / guốc / 𡒯踘
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡒯踘
Ứng viên theo âm tiết
móng
𡒯(𤔻 / 𤔽 / 𤔾)
guốc
踘(槶)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
móng / móng tay / móng giò / móng rồng …
▸
Tương tự
móng / móng tay / móng giò / móng rồng …
Dùng
móng cái / vành móng ngựa / nền móng / móng chân …
▸
Dùng
móng cái / vành móng ngựa / nền móng / móng chân …