guốc chẵn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tên "guốc chẵn" xuất hiện trong văn bản.
Nhật 偶蹄目
「Guốc chẵn」という名前が文中に現れる。
Anh Artiodactyla
The name "Guốc chẵn" appears in the text.
Hàn 우제목
문장에 「Guốc chẵn」이라는 이름이 나타난다.
Cấu tạo
guốc / chẵn / ghép từ guốc + chẵn
▸
Nguồn gốcghép từ guốc + chẵn