mán
Danh từ
Nhóm dân tộc/Mán vùng miền núi được gọi bằng tên này trong tài liệu.
Cách dùng
miệt thị
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
Mán ethnic group
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/maːn˧˥/
Trung
/ma̰ːŋ˩˧/
Nam
/maːŋ˧˥/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa
2 nghĩa
Danh từ
Nghĩa 1
Danh từ
Nhóm dân tộc/Mán vùng miền núi được gọi bằng tên này trong tài liệu.
Cách dùng
miệt thị
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
Mán ethnic group
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Danh từ riêng
Nghĩa 2
Danh từ riêng
Một tên gọi khác của dân tộc Sán Chay.
vi Tên "mán" xuất hiện trong văn bản.
Nhật マン
「マン」という名前が文書に現れる。
Anh Mán
The name "Mán" appears in the text.
Hàn 만
문서에 「만」이라는 이름이 나타난다.
Cấu tạo
蠻
▸
Cấu tạo
蠻
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
蠻
Ứng viên theo âm tiết
mán
蠻
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mẳn / mân / mạn / mẩn …
▸
Tương tự
mẳn / mân / mạn / mẩn …
Dùng
mán quần cộc
▸
Dùng
mán quần cộc