goigoi

luyện đan

Phát âm Bắc /lwiə̰ʔn˨˩ ɗaːn˧˧/ Trung /lwiə̰ŋ˨˨ ɗaːŋ˧˥/ Nam /lwiəŋ˨˩˨ ɗaːŋ˧˧/
Danh từ
luyện đan preparing elixirs
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
luyện đan Diễn ngôn & logicChủ đề

Việc thực hành hoặc nghệ thuật cổ xưa nhằm tạo ra các chất huyền bí kéo dài tuổi thọ.

vi Luyện đan là một phần quan trọng trong truyền thuyết.

Cấu tạo
luyện / đan / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 煉丹 …

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 煉丹

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
煉丹
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
luyện / luyện kim / luyện thi / luyện binh …
Dùng
huấn luyện viên / huấn luyện / tập luyện / luyện tập …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.