huấn luyện viên
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Huấn luyện viên phụ trách việc tập luyện đội bóng.
Nhật コーチ
コーチがチームの練習を率いています。
Anh coach
The coach leads the team's training.
Hàn 코치
코치가 팀 훈련을 이끌고 있습니다.
Cấu tạo
huấn / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 訓練員 / 訓練員
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 訓練員