lung tung
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Trạng thái lộn xộn, không theo một trật tự hay quy định cụ thể nào cả.
vi Đồ đạc trong phòng bị bày bừa lung tung.
Nhật 乱雑な
部屋の物が乱雑に散らばっている。
Anh disorderly
The things in the room are spread out in a disorderly way.
Hàn 무질서한
방 안의 물건들이 무질서하게 흩어져 있다.
Phân bộ ở nhiều nơi khác nhau mà không có sự sắp xếp hay định hướng rõ rệt.
vi Rác bị vứt lung tung trên bãi biển.
Nhật どこにでも
ビーチのいたるところにゴミが捨てられている。
Anh everywhere
Trash is thrown everywhere on the beach.
Hàn 곳곳에
해변 곳곳에 쓰레기가 버려져 있다.