goigoi

lung tung

Tính từ
Trạng thái lộn xộn, không theo một trật tự hay quy định cụ thể nào cả.
Nhật 乱雑な
Anh disorderly
Hàn 무질서한
Phát âm Bắc /luŋ˧˧ tuŋ˧˧/ Trung /luŋ˧˥ tuŋ˧˥/ Nam /luŋ˧˧ tuŋ˧˧/
Nghe
2 nghĩa 2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸

Trạng thái lộn xộn, không theo một trật tự hay quy định cụ thể nào cả.

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Trạng thái lộn xộn, không theo một trật tự hay quy định cụ thể nào cả. Tính chất, trạng thái & lớp từChủ đề

vi Đồ đạc trong phòng bị bày bừa lung tung.

Nhật 乱雑な

部屋の物が乱雑に散らばっている。

Anh disorderly

The things in the room are spread out in a disorderly way.

Hàn 무질서한

방 안의 물건들이 무질서하게 흩어져 있다.

Phân bộ ở nhiều nơi khác nhau mà không có sự sắp xếp hay định hướng rõ rệt.

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Phân bộ ở nhiều nơi khác nhau mà không có sự sắp xếp hay định hướng rõ rệt. Tính chất, trạng thái & lớp từChủ đề

vi Rác bị vứt lung tung trên bãi biển.

Nhật どこにでも

ビーチのいたるところにゴミが捨てられている。

Anh everywhere

Trash is thrown everywhere on the beach.

Hàn 곳곳에

해변 곳곳에 쓰레기가 버려져 있다.

Cấu tạo
lung / tung
▸
Tương tự
lộn xộn / ngổn ngang / điên đảo / lôm côm …
▸
Dùng
lao lung / lung linh / mông lung / văn lung …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.