lung linh
Tính từ
Ánh sáng lấp lánh, không ổn định tạo nên vẻ đẹp huyền ảo.
Nhật
きらめく
Anh
shimmering
Hàn
반짝이는
Phát âm
Bắc
/luŋ˧˧ lïŋ˧˧/
Trung
/luŋ˧˥ lïn˧˥/
Nam
/luŋ˧˧ lɨn˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Ánh sáng lấp lánh, không ổn định tạo nên vẻ đẹp huyền ảo. Tính chất & trạng thái
vi Ánh đèn đêm trông thật lung linh.
Nhật きらめく
夜景がとてもきらめいて見える。
Anh shimmering
The night lights look very shimmering.
Hàn 반짝이는
야경이 매우 반짝여 보인다.
Cấu tạo
lung / linh / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 瓏玲 …
▸
Cấu tạo
lung / linh / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 瓏玲 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 瓏玲
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
瓏玲
Ứng viên theo âm tiết
lung
𢥆
linh
灵(靈 / 翎 / 苓)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
lao lung / lung bung / mông lung / văn lung …
▸
Dùng
lao lung / lung bung / mông lung / văn lung …