luẩn quẩn
Động từ
Ở lại trong hoặc gần một nơi mà không có mục đích hoặc lý do rõ ràng.
Nhật
うろつく
Anh
to hang around, to hover
Hàn
서성거리다
Phát âm
Bắc
/lwə̰n˧˩˧ kwə̰n˧˩˧/
Trung
/lwəŋ˧˩˨ kwəŋ˧˩˨/
Nam
/lwəŋ˨˩˦ wəŋ˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Ở lại trong hoặc gần một nơi mà không có mục đích hoặc lý do rõ ràng.
vi Đừng luẩn quẩn ở đây nữa.
Nhật うろつく
これ以上ここでうろついてはいけない。
Anh to hang around, to hover
Don't hang around here anymore.
Hàn 서성거리다
더 이상 여기서 서성거리지 마라.
Cấu tạo
quẩn / 惀𨛦
▸
Cấu tạo
quẩn / 惀𨛦
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
惀𨛦
Ứng viên theo âm tiết
luẩn
惀
quẩn
𨛦
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
luấn quấn / quanh quẩn / lẩn quẩn
▸
Tương tự
luấn quấn / quanh quẩn / lẩn quẩn
Dùng
quẩn trí / gà què ăn quẩn cối xay / quanh đi quẩn lại
▸
Dùng
quẩn trí / gà què ăn quẩn cối xay / quanh đi quẩn lại