long thể
Phát âm
Bắc
/lawŋ˧˧ tʰḛ˧˩˧/
Trung
/lawŋ˧˥ tʰe˧˩˨/
Nam
/lawŋ˧˧ tʰe˨˩˦/
Danh từ
long thể
royal health
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
long thể
Diễn ngôn & logic
Từ tôn kính dùng để chỉ tình trạng sức khỏe của nhà vua hoặc các bậc hoàng tộc.
vi Thần tử luôn quan tâm đến long thể của nhà vua.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
龍體
Ứng viên theo âm tiết
long
龍(攏 / 隆)
thể
體
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.