long đô
Phát âm
Bắc
/lawŋ˧˧ ɗo˧˧/
Trung
/lawŋ˧˥ ɗo˧˥/
Nam
/lawŋ˧˧ ɗo˧˧/
Danh từ
long đô
prosperous capital
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
long đô
Văn hóa & tên riêng
Tên gọi dùng để chỉ một kinh đô phồn vinh, thịnh vượng và có bề dày lịch sử.
vi Thành phố này từng là một long đô tráng lệ trong lịch sử.
Cấu tạo
long / đô / 龍都
▸
Cấu tạo
long / đô / 龍都
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
龍都
Ứng viên theo âm tiết
long
龍(攏 / 隆)
đô
都
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
long đồ / lòng đỏ / long đỗ / long …
▸
Tương tự
long đồ / lòng đỏ / long đỗ / long …
Dùng
hạ long / bạch long vĩ / vĩnh long / cơ long …
▸
Dùng
hạ long / bạch long vĩ / vĩnh long / cơ long …