loi choi
Tính từ
Từ này mô tả người, thường là trẻ em, có tính cách rất hiếu động, hay nhảy nhót và không thể ngồi yên.
Nhật
多動性の
Anh
hyperactive
Hàn
산만한
Phát âm
Bắc
/lɔj˧˧ ʨɔj˧˧/
Trung
/lɔj˧˥ ʨɔj˧˥/
Nam
/lɔj˧˧ ʨɔj˧˧/
Nghe
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Từ này mô tả người, thường là trẻ em, có tính cách rất hiếu động, hay nhảy nhót và không thể ngồi yên. Tính chất & trạng thái
vi Đứa bé này thật là loi choi.
Nhật 多動性の
この子は本当にじっとしていない。
Anh hyperactive
This child is very hyperactive.
Hàn 산만한
이 아이는 정말 산만하다.
Cấu tạo
loi / 㵢𧏴
▸
Cấu tạo
loi / 㵢𧏴
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
㵢𧏴
Ứng viên theo âm tiết
loi
㵢(𩁦)
choi
𧏴(𪅧)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
loi / loi ngoi / loi nhoi / loi choi
▸
Tương tự
loi / loi ngoi / loi nhoi / loi choi
Dùng
lẻ loi / cù loi
▸
Dùng
lẻ loi / cù loi