loi choi
Phát âm
Bắc
/lɔj˧˧ ʨɔj˧˧/
Trung
/lɔj˧˥ ʨɔj˧˥/
Nam
/lɔj˧˧ ʨɔj˧˧/
1 senses
1 Thành tố
Tính từ
loi choi
hyperactive
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Tính từ
loi choi
Tính chất & trạng thái
Từ này mô tả người, thường là trẻ em, có tính cách rất hiếu động, hay nhảy nhót và không thể ngồi yên.
vi Đứa bé này thật là loi choi.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
㵢𧏴
Ứng viên theo âm tiết
loi
㵢(𩁦)
choi
𧏴(𪅧)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.