li dị
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Họ đã quyết định li dị sau nhiều năm chung sống.
Nhật 離婚する
彼らは長年の結婚生活を経て離婚した。
Anh divorce
They decided to formally end their marriage after many years of living together.
Hàn 이혼하다
그들은 오랜 결혼 생활 끝에 이혼했다.
Cấu tạo
li / dị / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 離異 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 離異