liễn
Danh từ
Dụng cụ đựng thức ăn bằng sành hoặc sứ, có miệng rộng và nắp đậy.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
ceramic jar
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/liəʔən˧˥/
Trung
/liəŋ˧˩˨/
Nam
/liəŋ˨˩˦/
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Dụng cụ đựng thức ăn bằng sành hoặc sứ, có miệng rộng và nắp đậy.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
ceramic jar
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Tương tự
liện / liến / liền / liên
▸
Tương tự
liện / liến / liền / liên
Dùng
âu cũng là cái liễn / phượng liễn loan nghi
▸
Dùng
âu cũng là cái liễn / phượng liễn loan nghi