liền
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
3 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Thực hiện một hành động ngay lập tức sau khi một sự việc nào đó vừa mới xảy ra.
vi Hãy về nhà liền đi.
Nhật 直ちに
すぐ家に帰りなさい。
Anh at once
Go home at once.
Hàn 즉시
즉시 집에 가세요.
Trạng thái nối tiếp nhau mà không có sự ngắt quãng hay bất kỳ sự dừng lại nào.
Tính từ
vi Họ đã thắng ba trận liền.
Nhật 連続した
彼らは3試合連続で勝った。
Anh successive
They won three games in a row.
Hàn 연속적인
그들은 세 경기를 연달아 이겼다.
Trạng từ
vi Anh ấy làm việc liền mười tiếng không nghỉ.
Nhật 連続して
彼は休まずに10時間連続で働いた。
Anh continuously
He worked ten hours straight without a break.
Hàn 연속적으로
그는 쉬지 않고 열 시간 연속으로 일했다.