goigoi

liền

Trạng từ
Thực hiện một hành động ngay lập tức sau khi một sự việc nào đó vừa mới xảy ra.
Tính từ
Trạng thái nối tiếp nhau mà không có sự ngắt quãng hay bất kỳ sự dừng lại nào.

Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên

Nhật 直ちに
Anh at once
Hàn 즉시
Phát âm Bắc /liə̤n˨˩/ Trung /liəŋ˧˧/ Nam /liəŋ˨˩/
Nghe
3 nghĩa 2 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa · 2 nghĩa
▸

Thực hiện một hành động ngay lập tức sau khi một sự việc nào đó vừa mới xảy ra.

Trạng từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Trạng từ
Thực hiện một hành động ngay lập tức sau khi một sự việc nào đó vừa mới xảy ra.

vi Hãy về nhà liền đi.

Nhật 直ちに

すぐ家に帰りなさい。

Anh at once

Go home at once.

Hàn 즉시

즉시 집에 가세요.

Trạng thái nối tiếp nhau mà không có sự ngắt quãng hay bất kỳ sự dừng lại nào.

Tính từ / Trạng từ · 2 nghĩa

Tính từ

Nghĩa 1 Tính từ
Trạng thái nối tiếp nhau mà không có sự ngắt quãng hay bất kỳ sự dừng lại nào. Thời gian & lịchChủ đề

vi Họ đã thắng ba trận liền.

Nhật 連続した

彼らは3試合連続で勝った。

Anh successive

They won three games in a row.

Hàn 연속적인

그들은 세 경기를 연달아 이겼다.

Trạng từ

Nghĩa 2 Trạng từ
Liên tục, không ngắt quãng trong một khoảng thời gian (thường đứng sau từ chỉ thời lượng).

vi Anh ấy làm việc liền mười tiếng không nghỉ.

Nhật 連続して

彼は休まずに10時間連続で働いた。

Anh continuously

He worked ten hours straight without a break.

Hàn 연속적으로

그는 쉬지 않고 열 시간 연속으로 일했다.

Tương tự
liện / liến / liên / liền tay …
▸
Dùng
nối liền / đất liền / mì ăn liền / bản liền …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.