lửa lòng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy cố gắng kìm nén ngọn lửa lòng.
Nhật 情欲
彼は魂の中にある情欲を抑えようと努めた。
Anh lust
He tried to suppress the intense desires in his soul.
Hàn 욕망
그는 영혼 속에 있는 욕망을 억누르려고 애썼다.
Cấu tạo
lửa / lòng / ghép từ lửa + lòng …
▸
Nguồn gốcghép từ lửa + lòng