lừa lọc
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ta dùng những lời lẽ lừa lọc để lấy tiền của người khác.
Nhật 欺く
彼は欺瞞的な言葉を使って他人の金を得た。
Anh deceive
He used deceptive words to take money from others.
Hàn 기만하다
그는 기만적인 말로 다른 사람들의 돈을 취했다.