lụi
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Trạng từ
vi Anh ấy làm lụi cho xong việc mà không hề kiểm tra lại.
Nhật いい加減に
彼は再確認もせず、いい加減に仕事をした。
Anh thoughtlessly
He did the work thoughtlessly just to finish it without checking again.
Hàn 생각 없이
그는 재확인도 하지 않고 일을 대충 했다.
Động từ
vi Ngọn nến dần lụi tắt trong đêm tối mênh mông.
Nhật 消える
広大な暗闇の中で、ろうそくの火が徐々に消えていく。
Anh fade away
The candle gradually faded away in the vast dark night.
Hàn 사라지다
광활한 어둠 속에서 촛불이 서서히 사그라진다.
vi Hắn ta dùng một thanh sắt lụi mạnh vào đống rác.
Nhật 刺す
彼は鉄棒をゴミの山に力強く突き刺した。
Anh stab
He stabbed the pile of trash hard with an iron bar.
Hàn 찌르다
그는 쇠막대기를 쓰레기 더미에 세게 찔러 넣었다.