lợn dái
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Con lợn dái này được nuôi để nhân giống cho cả đàn.
Nhật 種豚
この種豚は群れ全体の繁殖のために飼われている。
Anh breeding boar
This breeding boar is kept to breed for the whole herd.
Hàn 씨수퇘지
이 씨수퇘지는 무리 전체의 번식을 위해 사육된다.