goigoi

lợn dái

Phát âm Bắc /lə̰ːʔn˨˩ zaːj˧˥/ Trung /lə̰ːŋ˨˨ ja̰ːj˩˧/ Nam /ləːŋ˨˩˨ jaːj˧˥/
Danh từ
lợn dái breeding boar
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
lợn dái Diễn ngôn & logicChủ đề

Con lợn đực chưa bị thiến, được nuôi dưỡng với mục đích chính là để nhân giống cho đàn lợn.

vi Con lợn dái này được nuôi để nhân giống cho cả đàn.

Cấu tạo
lợn / dái / 𤞼𤲼
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𤞼𤲼
Ứng viên theo âm tiết
lợn 𤞼 dái 𤲼
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lợn / lợn nhà gà chợ / lợn nái / lợn độc …
Dùng
thịt lợn / chim lợn / thịt lợn muối xông khói / lợn rừng …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.