goigoi

lợi kỷ

unknown
Chỉ quan tâm hoặc chú trọng đến lợi ích và quyền lợi cá nhân của chính bản thân mình.
Hàn 이기적인
Nhật 利己的な
Anh selfish
Phát âm Bắc /lə̰ːʔj˨˩ kḭ˧˩˧/ Trung /lə̰ːj˨˨ ki˧˩˨/ Nam /ləːj˨˩˨ ki˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 unknown
Chỉ quan tâm hoặc chú trọng đến lợi ích và quyền lợi cá nhân của chính bản thân mình.

vi Lối sống lợi kỷ sẽ khiến bạn khó kết giao với mọi người.

Hàn 이기적인

이기적인 생활 방식은 친구를 사귀기 어렵게 만든다.

Nhật 利己的な

利己的なライフスタイルは友達を作りづらくする。

Anh selfish

A selfish lifestyle will make it hard for you to make friends.

Cấu tạo
lợi / kỷ
▸
Tương tự
niên kỷ / tư kỷ / tiểu kỷ / sân lai sáu kỷ …
▸
Dùng
thuận lợi / quyền lợi / lợi nhuận / lợi tức …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.