goigoi

lớp xớp

Phát âm Bắc /ləːp˧˥ səːp˧˥/ Trung /lə̰ːp˩˧ sə̰ːp˩˧/ Nam /ləːp˧˥ səːp˧˥/
Nghe
meddlesome enpack representative only
unknown
meddlesome pack representative only
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 unknown
lớp xớp

Từ dùng để chỉ một người hay can thiệp vào những việc không liên quan đến mình mà không có đủ hiểu biết hoặc thẩm quyền.

vi Đừng có lớp xớp xen vào chuyện riêng của người khác.

Cấu tạo
lớp
Tương tự
lớp / lớp tớp / lớp lá / lớp lang …
Dùng
lớp học / tầng lớp / lớp trưởng / lên lớp
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.