lớp mầm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Con trai tôi vừa mới bắt đầu đi học lớp mầm tại trường mẫu giáo.
Nhật 保育クラス
息子が幼稚園で保育クラスに通い始めた。
Anh nursery class
My son has just started nursery class at the kindergarten.
Hàn 보육 반
아들이 유치원에서 보육 반에 다니기 시작했다.
Cấu tạo
lớp / mầm / ghép từ lớp + mầm …
▸
Nguồn gốcghép từ lớp + mầm