lễ tết
Phát âm
Bắc
/leʔe˧˥ tet˧˥/
Trung
/le˧˩˨ tḛt˩˧/
Nam
/le˨˩˦ təːt˧˥/
1 senses
2 Thành tố
Động từ
lễ tết
give gifts
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
lễ tết
Hành động cơ bản
Hành động tặng quà cho người khác trong dịp kỷ niệm Tết Nguyên Đán.
vi Mọi người thường lễ tết cho nhau vào dịp đầu năm.