lập nghiêm
Động từ
Giữ vẻ mặt hoặc thái độ nghiêm trang, kính cẩn để tỏ lòng tôn trọng hoặc sự tập trung.
Nhật
厳粛にする
Anh
to look solemn
Hàn
엄숙해지다
Phát âm
Bắc
/lə̰ʔp˨˩ ŋiəm˧˧/
Trung
/lə̰p˨˨ ŋiəm˧˥/
Nam
/ləp˨˩˨ ŋiəm˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Giữ vẻ mặt hoặc thái độ nghiêm trang, kính cẩn để tỏ lòng tôn trọng hoặc sự tập trung. Hành động cơ bản
vi Mọi người đều lập nghiêm trong buổi lễ tưởng niệm.
Nhật 厳粛にする
皆が追悼式の中で厳粛な面持ちだった。
Anh to look solemn
Everyone looked solemn during the memorial ceremony.
Hàn 엄숙해지다
모두가 추도식에서 엄숙한 표정이었다.
Cấu tạo
lập / nghiêm / 立嚴
▸
Cấu tạo
lập / nghiêm / 立嚴
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
立嚴
Ứng viên theo âm tiết
lập
立
nghiêm
嚴
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tôn nghiêm / thâm nghiêm / trang nghiêm / gia nghiêm …
▸
Tương tự
tôn nghiêm / thâm nghiêm / trang nghiêm / gia nghiêm …
Dùng
thành lập / độc lập / lập luận / lập trình …
▸
Dùng
thành lập / độc lập / lập luận / lập trình …