lập dị
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy có một phong cách ăn mặc khá lập dị.
Anh eccentric
He has a rather eccentric style of dressing.
Nhật エキセントリックな
彼はかなりエキセントリックな服装をしている。
Hàn 별난
그는 꽤 별난 옷차림을 하고 있다.
Cấu tạo
lập / dị / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 立異 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 立異