lạ miệng
Tính từ
Miêu tả một hương vị hoặc khẩu vị mới lạ, khác thường hoặc thú vị.
Anh
novel taste
Nhật
珍しい味
Hàn
색다른 맛
Phát âm
Bắc
/la̰ːʔ˨˩ miə̰ʔŋ˨˩/
Trung
/la̰ː˨˨ miə̰ŋ˨˨/
Nam
/laː˨˩˨ miəŋ˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Miêu tả một hương vị hoặc khẩu vị mới lạ, khác thường hoặc thú vị. Tính chất & trạng thái
vi Món ăn này có vị lạ miệng.
Anh novel taste
This dish has a novel taste.
Nhật 珍しい味
この料理は新奇な味がする。
Hàn 색다른 맛
이 요리는 색다른 맛이 난다.
Cấu tạo
lạ / miệng / 邏𠱄
▸
Cấu tạo
lạ / miệng / 邏𠱄
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
邏𠱄
Ứng viên theo âm tiết
lạ
邏(𡄀 / 𡆗 / 𡚎 / 𤳧)
miệng
𠱄
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lạ / lạ thường / lạ mặt / lạ thật …
▸
Tương tự
lạ / lạ thường / lạ mặt / lạ thật …
Dùng
mới lạ / kì lạ / lạ lùng / lạ mắt …
▸
Dùng
mới lạ / kì lạ / lạ lùng / lạ mắt …