lưu cầu
Phát âm
Bắc
/liw˧˧ kə̤w˨˩/
Trung
/lɨw˧˥ kəw˧˧/
Nam
/lɨw˧˧ kəw˨˩/
gươm gắn ngọc enjade-inlaid sword
Danh từ
gươm gắn ngọc
jade-inlaid sword
2 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa
2 nghĩa
Danh từ
Nghĩa 1
Danh từ
gươm gắn ngọc
Văn hóa & tên riêng
Tượng thanh nghĩa của một loại gươm được mô tả có phần đính ngọc.
Danh từ riêng
Nghĩa 2
Danh từ riêng
Lưu Cầu
Tên riêng.
vi Lưu Cầu là một tên riêng.
Cấu tạo
lưu / cầu / 琉球
▸
Cấu tạo
lưu / cầu / 琉球
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
琉球
Ứng viên theo âm tiết
lưu
流(留 / 硫 / 琉 / 畱)
cầu
求
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
tiếng lưu cầu / lưu ý / trung lưu / lưu niệm …
▸
Dùng
tiếng lưu cầu / lưu ý / trung lưu / lưu niệm …