lương dân
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Anh ấy là một lương dân mẫu mực.
Nhật 善き市民
彼は善き市民の模範だ。
Anh virtuous citizen
He is a virtuous citizen.
Hàn 선량한 시민
그는 선량한 시민의 모범이다.
vi Nhiều lương dân sống tại ngôi làng này.
Nhật 非キリスト教徒
この村には多くの非キリスト教徒が住んでいる。
Anh non-Christians
Many non-Christians live in this village.
Hàn 비기독교인
이 마을에는 많은 비기독교인이 살고 있다.