lê chân
Phát âm
Bắc
/le˧˧ ʨən˧˧/
Trung
/le˧˥ ʨəŋ˧˥/
Nam
/le˧˧ ʨəŋ˧˧/
Nghe
Lê Chân enplace name
Danh từ riêng
Lê Chân
2 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Lê Chân
Địa điểm & tòa nhà
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Chúng tôi đang ở Lê Chân.
Nghĩa 2
Danh từ riêng
Lê Chân
Tên riêng.
vi Lê Chân là một cái tên gắn liền với lịch sử.
Cấu tạo
lê / chân / 黎真
▸
Cấu tạo
lê / chân / 黎真
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
黎真
Ứng viên theo âm tiết
lê
璃(黎 / 梨 / 𠠍)
chân
蹎
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
buôn dưa lê / com lê / ba lê / lê la …
▸
Dùng
buôn dưa lê / com lê / ba lê / lê la …