chân thành
Tính từ
Tính cách thật thà, thành tâm và không giả dối.
Nhật
誠実
Anh
sincere
Hàn
진심
Phát âm
Bắc
/ʨən˧˧ tʰa̤jŋ˨˩/
Trung
/ʨəŋ˧˥ tʰan˧˧/
Nam
/ʨəŋ˧˧ tʰan˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Tính cách thật thà, thành tâm và không giả dối. Ngoại hình & tính cách
vi Lời xin lỗi của anh ấy rất chân thành.
Nhật 誠実
彼の謝罪はとても誠実です。
Anh sincere
His apology is very sincere.
Hàn 진심
그의 사과는 매우 진심입니다.
Cấu tạo
chân / thành / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 真誠 …
▸
Cấu tạo
chân / thành / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 真誠 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 真誠
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
真誠
Ứng viên theo âm tiết
chân
蹎
thành
城
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
bàn chân / chân thật / chân vịt / chân chính …
▸
Dùng
bàn chân / chân thật / chân vịt / chân chính …