goigoi

tôi

Đại từ
Một cách lịch sự để tự xưng khi nói chuyện với ai đó một cách trang trọng.
Nhật 私
Anh I or me
Hàn 저
Phát âm Bắc /toj˧˧/ Trung /toj˧˥/ Nam /toj˧˧/
Nghe
7 nghĩa 3 nghĩa
Nghĩa
7 nghĩa · 3 nghĩa
▸

Một cách lịch sự để tự xưng khi nói chuyện với ai đó một cách trang trọng.

Đại từ · 4 nghĩa
Nghĩa 1 Đại từ
Một cách lịch sự để tự xưng khi nói chuyện với ai đó một cách trang trọng. Đại từ, chỉ định từ, loại từ & trợ từChủ đề

vi Tôi xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của quý vị.

Nhật 私

ご協力に心から感謝いたします。

Anh I or me

I would like to sincerely thank you for your help.

Hàn 저

도와주신 데 대해 진심으로 감사드립니다.

Nghĩa 2 Đại từ
Một cách thông thường để tự xưng khi bạn đang nói chuyện với bạn bè của mình.
Nhật 私
Anh I or me
Hàn 나
Nghĩa 3 Đại từ
Một đại từ tiêu chuẩn để tự xưng trong bối cảnh chuyên nghiệp hoặc chính thức.
Nhật 私
Anh I or me
Hàn 나
Nghĩa 4 Đại từ
Một đại từ nhân xưng đôi khi được một người đàn ông sử dụng khi nói với người phụ nữ anh ấy yêu.
Nhật 私
Anh I or me
Hàn 나

Người ở địa vị thấp, phải phục vụ người khác trong xã hội cũ; tôi tớ.

Danh từ · 2 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Người ở địa vị thấp, phải phục vụ người khác trong xã hội cũ; tôi tớ. Công việc & tiền bạcChủ đề Nghề nghiệpThẻ

vi Trong xã hội cũ, thân phận kẻ tôi rất thấp hèn.

Nhật 使用人

昔の社会では、使用人の身分はとても低かった。

Anh slave or servant

In the old society, the status of a servant was very low.

Hàn 하인

옛 사회에서는 하인의 지위가 매우 낮았습니다.

Nghĩa 2 Danh từ
Một người phục vụ cho nhà vua, hoàng hậu hoặc người cai trị quyền lực khác trong vương quốc.
Nhật 臣下
Anh royal servant
Hàn 신하

Nung nóng sau đó làm nguội một vật liệu như kim loại để làm nó cứng hoặc bền hơn.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Nung nóng sau đó làm nguội một vật liệu như kim loại để làm nó cứng hoặc bền hơn. Đồ gia dụng, dụng cụ & sửa chữaChủ đề

vi Người thợ rèn đang tôi thanh kiếm trong nước lạnh.

Nhật 焼き入れ

鍛冶屋は刀を冷たい水で焼き入れしています。

Anh to quench; to harden (metal)

The blacksmith is tempering the sword in cold water.

Hàn 담금질

대장장이는 칼을 찬물에 담가 담금질하고 있습니다.

Tương tự
tòi / tỏi / tời / tồi …
▸
Dùng
chúng tôi / cái tôi / bầy tôi / tôi đòi …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.