tôi
Nghĩa
7 nghĩa · 3 nghĩa
▸
Một cách lịch sự để tự xưng khi nói chuyện với ai đó một cách trang trọng.
vi Tôi xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của quý vị.
Nhật 私
ご協力に心から感謝いたします。
Anh I or me
I would like to sincerely thank you for your help.
Hàn 저
도와주신 데 대해 진심으로 감사드립니다.
Người ở địa vị thấp, phải phục vụ người khác trong xã hội cũ; tôi tớ.
vi Trong xã hội cũ, thân phận kẻ tôi rất thấp hèn.
Nhật 使用人
昔の社会では、使用人の身分はとても低かった。
Anh slave or servant
In the old society, the status of a servant was very low.
Hàn 하인
옛 사회에서는 하인의 지위가 매우 낮았습니다.
Nung nóng sau đó làm nguội một vật liệu như kim loại để làm nó cứng hoặc bền hơn.
vi Người thợ rèn đang tôi thanh kiếm trong nước lạnh.
Nhật 焼き入れ
鍛冶屋は刀を冷たい水で焼き入れしています。
Anh to quench; to harden (metal)
The blacksmith is tempering the sword in cold water.
Hàn 담금질
대장장이는 칼을 찬물에 담가 담금질하고 있습니다.