làm cho
Động từ
Gây ra một kết quả hoặc trạng thái nào đó cho người khác hoặc cho một sự vật, sự việc.
Nhật
〜させる
Anh
to cause
Hàn
~하게 하다
Phát âm
Bắc
/la̤ːm˨˩ ʨɔ˧˧/
Trung
/laːm˧˧ ʨɔ˧˥/
Nam
/laːm˨˩ ʨɔ˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Gây ra một kết quả hoặc trạng thái nào đó cho người khác hoặc cho một sự vật, sự việc. Hành động cơ bản & thao tác
Diễn ngôn, logic, so sánh & tình thái
vi Âm nhạc làm cho tôi cảm thấy vui hơn.
Nhật 〜させる
音楽は私をより幸せな気分にしてくれます。
Anh to cause
Music makes me feel happier.
Hàn ~하게 하다
음악은 저를 더 행복하게 만듭니다.
Cấu tạo
làm / cho / ghép từ làm + cho …
▸
Cấu tạo
làm / cho / ghép từ làm + cho …
Nguồn gốcghép từ làm + cho
Chữ Nôm
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
爫朱
Ứng viên theo âm tiết
làm
𫜵
cho
朱
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
dẫn dụ / bơm cho / để cho / sao cho …
▸
Tương tự
dẫn dụ / bơm cho / để cho / sao cho …
Dùng
việc làm / làm việc / làm vườn / làm sao …
▸
Dùng
việc làm / làm việc / làm vườn / làm sao …