kinh tởm
Tính từ
Tính từ này được sử dụng để mô tả một điều gì đó rất kinh khủng hoặc tồi tệ.
Nhật
ひどい
Anh
terrible
Hàn
끔찍한
Phát âm
Bắc
/kïŋ˧˧ tə̰ːm˧˩˧/
Trung
/kïn˧˥ təːm˧˩˨/
Nam
/kɨn˧˧ təːm˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Tính từ này được sử dụng để mô tả một điều gì đó rất kinh khủng hoặc tồi tệ.
vi Mùi hôi này thật kinh tởm.
Nhật ひどい
このひどい臭いは耐えられない。
Anh terrible
This foul smell is terrible.
Hàn 끔찍한
이 끔찍한 냄새는 정말 참을 수 없다.
Cấu tạo
kinh / tởm / 經𢟖
▸
Cấu tạo
kinh / tởm / 經𢟖
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
經𢟖
Ứng viên theo âm tiết
kinh
經
tởm
𢟖
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ghê tởm / phát tởm
▸
Tương tự
ghê tởm / phát tởm
Dùng
kinh doanh / kinh nghiệm / kinh tế / kinh nguyệt …
▸
Dùng
kinh doanh / kinh nghiệm / kinh tế / kinh nguyệt …