kiểm kê
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Lập một danh sách đầy đủ và chi tiết về tất cả các mặt hàng hoặc tài sản hiện có.
vi Nhân viên đang kiểm kê hàng hóa trong kho.
Cấu tạo
kiểm / kê / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 檢計 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 檢計