kiết xác
Tính từ
Ở trong tình trạng cực kỳ nghèo khổ và không có tiền bạc, tài sản hoặc cách nào để tự nuôi sống bản thân.
Nhật
困窮した
Anh
destitute
Hàn
빈곤한
Phát âm
Bắc
/kiət˧˥ saːk˧˥/
Trung
/kiə̰k˩˧ sa̰ːk˩˧/
Nam
/kiək˧˥ saːk˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Ở trong tình trạng cực kỳ nghèo khổ và không có tiền bạc, tài sản hoặc cách nào để tự nuôi sống bản thân. Tính chất & trạng thái
vi Anh ta nghèo đến mức kiết xác sau khi kinh doanh thất bại.
Nhật 困窮した
彼は事業に失敗した後、困窮した。
Anh destitute
He was destitute after his business failed.
Hàn 빈곤한
그는 사업에 실패한 후 빈곤해졌다.
Cấu tạo
kiết / xác
▸
Cấu tạo
kiết / xác
Tương tự
kiết / kiết sử / kiết lỵ / kiết lị …
▸
Tương tự
kiết / kiết sử / kiết lỵ / kiết lị …
Dùng
suối kiết / xác chết / xác định / lột xác …
▸
Dùng
suối kiết / xác chết / xác định / lột xác …