goigoi

túng

Phát âm Bắc /tuŋ˧˥/ Trung /tṵŋ˩˧/ Nam /tuŋ˧˥/
Nghe
Tính từ
túng penniless
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
túng Tiền, bảo hiểm & thuếChủ đề Cảm xúcThẻ

Tình trạng thiếu thốn tiền bạc và gặp rất nhiều khó khăn trong việc chi tiêu hàng ngày.

vi Anh ấy lâm vào cảnh túng thiếu sau khi mất việc.

Nghĩa 2 Tính từ
túng

Trạng thái cảm thấy lúng túng hoặc bế tắc khi gặp khó khăn mà không thể giải quyết.

vi Anh ấy cảm thấy túng khi gặp vấn đề khó.

Cấu tạo
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
Ứng viên theo âm tiết
túng
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tưng / từng / tụng / tùng …
Dùng
dung túng / thao túng / lúng túng / phóng túng …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.