túng
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Anh ấy lâm vào cảnh túng thiếu sau khi mất việc.
Nhật 無一文の
彼は失業後、無一文になった。
Anh penniless
He was penniless after losing his job.
Hàn 무일푼의
그는 실직 후 무일푼이 되었다.
vi Anh ấy cảm thấy túng khi gặp vấn đề khó.
Nhật 困惑した
彼は難しい問題に直面し、困惑した。
Anh perplexed
He felt perplexed when facing a difficult problem.
Hàn 당황한
그는 어려운 문제에 직면하여 당황했다.