khuynh đảo
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Những tin đồn thất thiệt có thể khuynh đảo thị trường tài chính.
Nhật 覆す
誤った噂は金融市場を混乱させかねない。
Anh topple
False rumors can undermine the financial market.
Hàn 뒤집다
잘못된 소문은 금융 시장을 뒤흔들 수 있다.
Cấu tạo
khuynh / đảo / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 傾倒 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 傾倒