goigoi

khuynh đảo

Động từ
Động từ này miêu tả hành động làm lung lay hoặc lật đổ một vị thế nào đó.
Nhật 覆す
Anh topple
Hàn 뒤집다
Phát âm Bắc /xwiŋ˧˧ ɗa̰ːw˧˩˧/ Trung /kʰwin˧˥ ɗaːw˧˩˨/ Nam /kʰwɨn˧˧ ɗaːw˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Động từ này miêu tả hành động làm lung lay hoặc lật đổ một vị thế nào đó. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Những tin đồn thất thiệt có thể khuynh đảo thị trường tài chính.

Nhật 覆す

誤った噂は金融市場を混乱させかねない。

Anh topple

False rumors can undermine the financial market.

Hàn 뒤집다

잘못된 소문은 금융 시장을 뒤흔들 수 있다.

Cấu tạo
khuynh / đảo / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 傾倒 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 傾倒

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
傾倒
Ứng viên theo âm tiết
khuynh 傾 đảo 島
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
hạ bệ / khuynh đảo
▸
Dùng
tả khuynh / hữu khuynh / khuynh hướng / từ khuynh …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.